輕裝
khinh trang
Hán Việt: khinh trang · Pinyin: qīng zhuāng
Tổng quan
quần áo nhẹ: gọn nhẹ/trang bị nhẹ nhàng
Nghĩa
Việt
- Cihui quần áo nhẹ: gọn nhẹ/trang bị nhẹ nhàng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓行装简单,跟随的人不多。亦指简单的行装; 比喻没有思想负担; 轻便的装备。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓行装简单,跟随的人不多。亦指简单的行装。 2.比喻没有思想负担。 3.轻便的装备。
Eng
- Cihui 輕裝 īngzhuāng* n. light luggage