輕車簡從
khinh xa giản tòng
Hán Việt: khinh xa giản tòng · Pinyin: qīng chē jiǎn cóng
Tổng quan
(của một quan chức) đi đường ít hành lý và chỉ với một đoàn tuỳ tùng nhỏ | đi lại không phô trương
Nghĩa
Việt
- Cihui (của một quan chức) đi đường ít hành lý và chỉ với một đoàn tuỳ tùng nhỏ | đi lại không phô trương
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行装简单,跟随的人少(多指有地位的人)。
- Tân Hoa Tự Điển 1.行装简单,随从人少。
Eng
- CC-CEDICT (of an official) to travel with little luggage and just a small escort|to travel without ostentation
- Cihui (of an official) to travel with little luggage and just a small escort; to travel without ostentation