輕輕拍打

khinh khinh phách đả

Hán Việt: khinh khinh phách đả

Tổng quan

cái liềm, (từ lóng) cú đám, cái vụt; đòn đau, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự cố gắng, sự nỗ lực, (từ lóng) tốc độ đi, bâi liếm (nơi đất mặn, dã thú thường đến liếm muối ((cũng) salt lick), sự làm qua quýt, sự làm chiếu lệ, liếm, lướt qua, đốt trụi, (từ lóng) đánh; được, thắng, (từ lóng) đi, đi hối hả, (từ lóng) vượt quá sự hiểu biết của..., vượt tất cả mọi thứ, không gì sánh kịp, bị đán…

Cấu tạo: (khinh) + (khinh) + (phách) + (đả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái liềm, (từ lóng) cú đám, cái vụt; đòn đau, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự cố gắng, sự nỗ lực, (từ lóng) tốc độ đi, bâi liếm (nơi đất mặn, dã thú thường đến liếm muối ((cũng) salt lick), sự làm qua quýt, sự làm chiếu lệ, liếm, lướt qua, đốt trụi, (từ lóng) đánh; được…