轻轻拍打

khinh khinh phách đả

Hán Việt: khinh khinh phách đả

Tổng quan

cái liềm, (từ lóng) cú đám, cái vụt; đòn đau, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự cố gắng, sự nỗ lực, (từ lóng) tốc độ đi, bâi liếm (nơi đất mặn, dã thú thường đến liếm muối ((cũng) salt lick)

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 輕 (khinh) + 拍 (phách) + 打 (đả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vỗ nhẹ
  • Tần suất từ cái liềm, (từ lóng) cú đám, cái vụt; đòn đau, (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự cố gắng, sự nỗ lực, (từ lóng) tốc độ đi, bâi liếm (nơi đất mặn, dã thú thường đến liếm muối ((cũng) salt lick), sự làm qua quýt, sự làm chiếu lệ, liếm, lướt qua, đốt trụi, (từ lóng) đánh; được, thắng, (từ lóng) đi, đi hối hả, (từ lóng) vượt quá sự hiểu biết của..., vượt tất cả mọi thứ, không gì sánh kịp, bị đánh gục, bị đánh bại, (xem) lip, (xem) shape, liếm gót ai

Từ liên quan

Gần nghĩa

轻轻松松 · 拍打的人 · 轻轻一击 · 轻轻一吹 · 轻轻倒出 · 轻轻地吹 · 轻轻拂去 · 轻轻浮起