轻重缓急
khinh trọng hoãn cấp
Hán Việt: khinh trọng hoãn cấp · Pinyin: qīng zhòng huǎn jí
Tổng quan
gấp gáp hay thong thả
指各种事情中有主要的和次要的,有急于要办的和可以慢一点办的。
各種事情都有主要、次要、緊急、緩慢等狀況的區別。《野叟曝言》第五十六回:「遇著義所當為,自宜勇為,不畏鼎鑊,不避湯水,但須斟酌輕重緩急,以為申屈進退。」也作「緩急輕重」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 做工作要注意輕重緩急。
- Biên soạn in order of importance and urgency
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指事情有次要的﹑主要的﹑缓办的﹑急办的区别。
Eng
- Cihui slight or important, urgent or non-urgent (idiom); to deal with important matters first; sense of priority