輕飄飄

qīng piāo piāo khinh phiêu phiêu

Hán Việt: khinh phiêu phiêu · Pinyin: qīng piāo piāo

Tổng quan

nhẹ như lông hồng 1. nhẹ bay; bay bổng; nhẹ nhàng。(輕飄飄的)形容輕得像要飄起來的樣子。 垂柳輕飄飄地擺動。 gió đưa cành liễu la đà. 2. nhanh nhẹ; nhanh nhẹn (động tác); (tâm trạng) thoải mái; tự tại。(動作)輕快靈活。;(心情)輕鬆、自在。 他高興地走著,腳底下輕飄飄的。 anh ấy vui vẻ bước đi, gót chân nhẹ như không.

Cấu tạo: (khinh) + (phiêu) + (phiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhẹ như lông hồng 1. nhẹ bay; bay bổng; nhẹ nhàng。(輕飄飄的)形容輕得像要飄起來的樣子。 垂柳輕飄飄地擺動。 gió đưa cành liễu la đà. 2. nhanh nhẹ; nhanh nhẹn (động tác); (tâm trạng) thoải mái; tự tại。(動作)輕快靈活。;(心情)輕鬆、自在。 他高興地走著,腳底下輕飄飄的。 anh ấy vui vẻ bước đi, gót chân nhẹ như không.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容輕柔的飄動。如:「我那烏溜溜的美麗秀髮,輕飄飄地在海風中飄揚。」 2.形容非常輕快舒爽。如:「這些讚美的話捧得他渾身輕飄飄的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容轻得要飘起来的样子; 轻快灵活;轻松自在; 浮泛,不实在。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容轻得要飘起来的样子。 2.轻快灵活;轻松自在。 3.浮泛,不实在。

Eng

  • CC-CEDICT light as a feather
  • Cihui light as a feather

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

沉甸甸