較勁

jiào jìn giác kính

Hán Việt: giác kính · Pinyin: jiào jìn

Tổng quan

đọ sức | cạnh tranh | mang tính cạnh tranh hơn | chống đối ai đó | không nhượng bộ | nỗ lực đặc biệt 1. phân cao thấp; tranh; so。各不相讓或互不服氣,要比出高低。 2. khăng khăng; cố chấp; giữ ý mình。堅持自己的想法,不聽勸阻。

Cấu tạo: (giác) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọ sức | cạnh tranh | mang tính cạnh tranh hơn | chống đối ai đó | không nhượng bộ | nỗ lực đặc biệt 1. phân cao thấp; tranh; so。各不相讓或互不服氣,要比出高低。 2. khăng khăng; cố chấp; giữ ý mình。堅持自己的想法,不聽勸阻。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比較本領或能力的高下。如:「他倆為了爭取經理一職,常常暗中較勁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);比力气;较量高低:他们几个你追我赶,暗中较上了劲儿;作对;闹别扭;对着干:这天真~,你越是需要雨,它越是不下;指特别需要发挥作用或使用力气:眼下是三夏时期,正是~的时候;也作叫劲。

Eng

  • CC-CEDICT to match one's strength with|to compete|more competitive|to set oneself against sb|disobliging|to make a special effort
  • Cihui to match one's strength with; to compete; more competitive; to set oneself against sb; disobliging; to make a special effort

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鬥勁