较著

jiào zhùgiác trứ

Hán Việt: giác trứ · Pinyin: jiào zhù

Tổng quan

TRƯỚC, CHIÊU hết sức rõ ràng; dễ thấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

显著:彰明~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彰顯、顯明。《史記.卷六一.伯夷傳》:「是遵何德哉?此其尤大彰明較著者也。」也作「較炳」。

Cấu tạo: 較 (giác) + 著 (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng
  • Cihui nổi bật
  • Cihui đáng chú ý hết sức rõ ràng; dễ thấy。非常明顯,容易看清(較:明顯)。見〖彰明較著〗。
  • Tần suất từ dễ thấy
  • Biên soạn 較著 jiǎozhù v.p. conspicuous; obvious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彰顯、顯明。《史記.卷六一.伯夷傳》:「是遵何德哉?此其尤大彰明較著者也。」也作「較炳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 显著:彰明~。

Eng

  • Cihui obvious; prominent; standing out
  • Tần suất từ 較著 jiàozhù v.p. very obvious; conspicuous, , ►See also ³jiǎozhù

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

明显