較高的
giác cao đích
Hán Việt: giác cao đích
Tổng quan
cao hơn, có cấp cao hơn trên, cao, thượng, (địa lý,địa chất) muộn, mặc ngoài, khoác ngoài (áo), mũ giày, (số nhiều) ghệt, (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi
Nghĩa
Việt
- Cihui cao hơn, có cấp cao hơn trên, cao, thượng, (địa lý,địa chất) muộn, mặc ngoài, khoác ngoài (áo), mũ giày, (số nhiều) ghệt, (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi