輔佐
phụ tá
Hán Việt: phụ tá · Pinyin: fǔ zuǒ
Tổng quan
hỗ trợ (thường là quân vương) iúp đỡ. phụ tá phụ tá ☆Giúp đỡ. phụ tá; giúp đỡ。協助。 輔佐朝政。 phụ tá triều chính.
Nghĩa
Việt
- Cihui phụ tá phụ tá ☆Giúp đỡ.
- Cihui hỗ trợ (thường là quân vương) iúp đỡ. phụ tá phụ tá ☆Giúp đỡ. phụ tá; giúp đỡ。協助。 輔佐朝政。 phụ tá triều chính.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輔助。《三國演義》第二回:「大將軍輔佐新君,不行仁慈,專務殺伐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 协助(多指政治上)。
Eng
- CC-CEDICT to assist (usually a ruler)
- Cihui to assist (usually a ruler)