辅佐

fǔ zuǒphụ tá

Hán Việt: phụ tá · Pinyin: fǔ zuǒ

Tổng quan

phụ tá; giúp đỡ. phụ tá triều chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

协助(多指政治上)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輔助。《三國演義》第二回:「大將軍輔佐新君,不行仁慈,專務殺伐。」

Cấu tạo: 輔 (phụ) + 佐 (tá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Phụ tá
  • VietPhrases giúp đỡ
  • Tần suất từ phụ tá: phụ tá/giúp đỡ; giúp đỡ
  • Biên soạn v. assist ruler in governing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輔助。《三國演義》第二回:「大將軍輔佐新君,不行仁慈,專務殺伐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 协助(多指政治上)。

Eng

  • Cihui to assist (usually a ruler)
  • Tần suất từ v. assist ruler in governing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

助手