助手

zhù shǒutrợ thủ

Hán Việt: trợ thủ · Pinyin: zhù shǒu

Tổng quan

trợ thủ; người giúp sức; trợ lý. 得力助手 trợ lý đắc lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

协助别人办事的人得力助手, 还需要两个助手。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

協助處理事務的人。如:「一直以來,副總都是總經理身邊的得力助手。」

Cấu tạo: 助 (trợ) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phụ tá
  • Biên soạn 助手 zhùshǒu n. assistant; aide M:¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 協助處理事務的人。如:「一直以來,副總都是總經理身邊的得力助手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 协助别人办事的人得力助手, 还需要两个助手。
  • Kaggle Zh-Vi acolyte

Eng

  • JMdict assistant
  • JMdict helper
  • JMdict assistant (to a professor)
  • JMdict research assistant
  • Cihui assistant; helper

Đức

  • Handedict Helfer, Hilfskraft

ja

  • JMdict 助手(じょしゅ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

副手 · 辅佐