輔助物

phụ trợ vật

Hán Việt: phụ trợ vật

Tổng quan

phụ, bổ trợ, người giúp đỡ, người phụ tá, (ngôn ngữ học) trợ động từ, (số nhiều) quân đội nước ngoài sang giúp đỡ; quân đội đồng minh sang giúp đỡ (ở một nước nào), (kỹ thuật) thiết bị phụ, máy phụ

Cấu tạo: (phụ) + (trợ) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ, bổ trợ, người giúp đỡ, người phụ tá, (ngôn ngữ học) trợ động từ, (số nhiều) quân đội nước ngoài sang giúp đỡ; quân đội đồng minh sang giúp đỡ (ở một nước nào), (kỹ thuật) thiết bị phụ, máy phụ