輔助者

phụ trợ giả

Hán Việt: phụ trợ giả

Tổng quan

phụ, trợ, bổ sung, thuê, mướn (quân đội), lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát), người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung, công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)

Cấu tạo: (phụ) + (trợ) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ, trợ, bổ sung, thuê, mướn (quân đội), lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát), người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung, công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)

Eng

  • Cihui 輔助者 ǔzhùzhě n. facilitator M:¹míng/²wèi/¹ge