辅音
phụ âm
Hán Việt: phụ âm · Pinyin: fǔ yīn
Tổng quan
phụ âm
发音时气流通路有阻碍的音,如普通话语音的b,t,s,m,l等。也叫子音。
對元音而言,發音時氣流受阻者稱為輔音,國音字母中之ㄅ、ㄆ、ㄇ、ㄈ等均屬之。也稱為「聲母」、「子音」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 âm phụ
- Google Alex v6 phụ âm
- VietPhrases phụ âm
- Tần suất từ (âm nhạc) thuận tai, êm ái, du dương, hoà hợp, phù hợp, (ngôn ngữ học) phụ âm; phụ âm
- Biên soạn consonant; contoid
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對元音而言,發音時氣流受阻者稱為輔音,國音字母中之ㄅ、ㄆ、ㄇ、ㄈ等均屬之。也稱為「聲母」、「子音」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发音时气流通路有阻碍的音,如普通话语音的b,t,s,m,l等。也叫子音。
Eng
- Cihui consonant
- Tần suất từ n. <lg.> consonant; contoid
Đức
- Handedict Konsonant, Mitlaut (S, Sprachw)