輝煌的

huy hoàng đích

Hán Việt: huy hoàng đích

Tổng quan

vinh quang, vẻ vang, vinh dự, huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy, hết sức thú vị, khoái trí,(mỉa mai) tuyệt vời, (thông tục) chếnh choáng say, ngà ngà say có tiếng, nổi tiếng, lừng lẫy, rạng rỡ, vinh quang (thuộc) quý tộc, quý phái, cao quý (người), cao thượng, cao nhã (văn), huy hoàng, nguy nga (lâu đài...), quý (đá, kim loại), đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuất sắc, người quý tộc, người quý ph…

Cấu tạo: (huy) + (hoàng) + (đích)