辐射对称
phúc xạ đối xưng
Hán Việt: phúc xạ đối xưng · Pinyin: fú shè duì chèn
Tổng quan
đối xứng tỏa tròn
较原始而低级的生物体型。生物通过主轴可形成许多对称面。如水母等腔肠动物,是对水中固着或漂浮生活的适应。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đối xứng tỏa tròn
- Google Alex v6 đối xứng xuyên tâm
- Tần suất từ đối xứng tỏa tròn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 较原始而低级的生物体型。生物通过主轴可形成许多对称面。如水母等腔肠动物,是对水中固着或漂浮生活的适应。
Eng
- Cihui radial symmetry
- Tần suất từ radial symmetry