輻射狀的

phúc xạ trạng đích

Hán Việt: phúc xạ trạng đích

Tổng quan

toả ra, xoè ra, toả ra chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...), bắn tia, bức xạ, phát xạ, (nghĩa bóng) toả ra, lộ ra (vẻ hoan hỉ, niềm vui sướng, tình yêu, sức sống...), phát thanh xoè ra, toả tròn ra (như nan hoa)

Cấu tạo: (phúc) + (xạ) + (trạng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toả ra, xoè ra, toả ra chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...), bắn tia, bức xạ, phát xạ, (nghĩa bóng) toả ra, lộ ra (vẻ hoan hỉ, niềm vui sướng, tình yêu, sức sống...), phát thanh xoè ra, toả tròn ra (như nan hoa)