輸入
thâu nhập
Hán Việt: thâu nhập · Pinyin: shū rù
Tổng quan
nhập khẩu | nhập liệu em vào, chở vào. Được đem từ nước ngoài vào. du nhập du nhập ☆Đem vào, chở vào. Được đem từ nước ngoài vào. 1. chuyển nhập (từ ngoài vào trong)。從外部送到內部。 2. nhập khẩu; nhập cảng。商品或資本從國外進入某一國。 3. truyền vào (năng lượng, tín hiệu)。科學技術上指能量、信號等進入某種機構或裝置。
Nghĩa
Việt
- Cihui du nhập du nhập ☆Đem vào, chở vào. Được đem từ nước ngoài vào.
- Cihui nhập khẩu | nhập liệu em vào, chở vào. Được đem từ nước ngoài vào. du nhập du nhập ☆Đem vào, chở vào. Được đem từ nước ngoài vào. 1. chuyển nhập (từ ngoài vào trong)。從外部送到內部。 2. nhập khẩu; nhập cảng。商品或資本從國外進入某一國。 3. truyền vào (năng lượng, tín hiệu)。科學技術上指能量、信號等進入某種機構或裝置。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.外國或外地的貨物輸入本國或本地。如:「輸入品」、「輸入量」。也作「進口」、「入口」。 2.電腦資料、信號的接收儲存。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从外部送到内部; 商品或资本从国外进入某一国; 科学技术上指能量﹑信号等进入某种机构或装置。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从外部送到内部。 2.商品或资本从国外进入某一国。 3.科学技术上指能量﹑信号等进入某种机构或装置。
Eng
- CC-CEDICT to import|to input
- Cihui to import; to input
ja
- JMdict import|importation|introduction|afferent