轅下駒
viên hạ câu
Hán Việt: viên hạ câu · Pinyin: yuán xià jū
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指车辕下不惯驾车之幼马。亦比喻少见世面器局不大之人。 2.用作自谦之辞。
Eng
- Cihui 轅下駒 uánxiàjū n. sb. who is under restraint
Hán Việt: viên hạ câu · Pinyin: yuán xià jū