辗转相传

zhǎn zhuǎn xiāng chuántriển chuyển tương truyện

Hán Việt: triển chuyển tương truyện · Pinyin: zhǎn zhuǎn xiāng chuán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

辗转:多次转移。指多次转移传布。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

多次轉移傳遞。如:「他在前線英勇退敵的消息,輾轉相傳,來到後方。」

Cấu tạo: 輾 (triển) + 轉 (chuyển) + 相 (tương) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辗转:多次转移。指多次转移传布。

Từ liên quan

Gần nghĩa

辗转反侧 · 相传动产 · 辗转不安 · 辗转寻思 · 輾轉反側 · 辗转推托 · 辗转伏枕 · 辗转思念