辛辣地
tân lạt địa
Hán Việt: tân lạt địa
Tổng quan
chua cay, gay gắt có vị cay cay, kích thích, kích động nhẹ cay (vị), sầu thảm, đắng cay, đau xót; sâu sắc, thấm thía, buốt nhói (đau); cồn cào (đói), làm mũi lòng, làm thương tâm chế nhạo, mỉa mai, châm biếm
Nghĩa
Việt
- Cihui chua cay, gay gắt có vị cay cay, kích thích, kích động nhẹ cay (vị), sầu thảm, đắng cay, đau xót; sâu sắc, thấm thía, buốt nhói (đau); cồn cào (đói), làm mũi lòng, làm thương tâm chế nhạo, mỉa mai, châm biếm