辛辣的

tân lạt đích

Hán Việt: tân lạt đích

Tổng quan

hăng, cay sè, chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ...) chua cay, gay gắt (lời nói, thái độ) làm cho đau đớn, làm buốt, làm nhức nhối; chua cay, đay nghiến có vị gừng, hay nổi nóng, dễ bực tức, hoe (tóc) gậm mòn, ăn mòn, chua cay, đay nghiến, châm chọc (lời nói...) chua cay, đay nghiến, châm chọc (lời nói...), cẩn màu, (hoá học) ăn mòn (axit), thuốc cẩn màu (nhuộm) (thuộc) hồ tiêu; như hồ tiêu, có n…

Cấu tạo: (tân) + (lạt) + (đích)