辭見班

cí jiàn bān từ kiến ban

Hán Việt: từ kiến ban · Pinyin: cí jiàn bān

Tổng quan

Cấu tạo: (từ) + (kiến) + (ban)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 京官放外任﹑地方官进京﹐在朝廷辞别﹑谒见天子时自行序班﹐不与百官同列﹐谓之"辞见班"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.京官放外任﹑地方官进京﹐在朝廷辞别﹑谒见天子时自行序班﹐不与百官同列﹐谓之"辞见班"。