辦後事

bạn hậu sự

Hán Việt: bạn hậu sự

Tổng quan

lo hậu sự: lo việc tang ma/giải quyết những chuyện sau khi bị thất bại/thu dọn chiến trường

Cấu tạo: (bạn) + (hậu) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo hậu sự: lo việc tang ma/giải quyết những chuyện sau khi bị thất bại/thu dọn chiến trường
  • Cihui lo hậu sự; lo việc tang ma; giải quyết những chuyện sau khi bị thất bại; thu dọn chiến trường. 辦喪事;辦理失敗之後的事。

Eng

  • Cihui 辦後事 àn hòushì v.o. make funeral arrangements