辯論會

biện luận hội

Hán Việt: biện luận hội

Tổng quan

(pháp lý) sự thảo luận, sự tranh luận (của sinh viên luật về một vụ án giả định để thực tập), (sử học) cuộc hội nghị, cuộc hội họp, có thể bàn, có thể tranh luận, nêu lên để bàn (vấn đề)

Cấu tạo: (biện) + (luận) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (pháp lý) sự thảo luận, sự tranh luận (của sinh viên luật về một vụ án giả định để thực tập), (sử học) cuộc hội nghị, cuộc hội họp, có thể bàn, có thể tranh luận, nêu lên để bàn (vấn đề)

Eng

  • Cihui 辯論會 iànlùnhuì n. debate