辩驳
biện bác
Hán Việt: biện bác · Pinyin: biàn bó
Tổng quan
bài bác; cãi; vặn lại; bác lẽ; bác; bẻ lại. chứng cớ rành rành không thể cãi được
提出理由或根据来否定对方的意见他说的话句句在理,我无法~。
據理爭辯駁斥。如:「他的意見已遭辯駁。」《文明小史》第四八回:「幸虧他學過律師的人,善於辯駁。」也作「辨駁」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh cãi
- Cihui bác bỏ
- Tần suất từ bàn cãi, bàn luận, tranh luận, luận chiến, đặt vấn đề nghi ngờ; phủ nhận; phản đối (triết học) sự bác bỏ lôgic, phương pháp hỏi gợi ý của Xô,crát bác (đề nghị của người nào, sự tố cáo, sự vu cáo, một học thuyết, một lập luận...), từ chối, cự tuyệt (người nào) sự bác, sự bẻ lại, lời bác, lời bẻ lại sự cãi nhau, cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả, cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả; bài bác; cãi; vặn lại; bác lẽ; bác; bẻ lại
- Tần suất từ tranh cãi , bác bỏ; 動 bài bác; cãi; vặn lại; bác lẽ; bác; bẻ lại. chứng cớ rành rành không thể cãi được
- Biên soạn 辯駁 iànbó v. dispute; refute
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 據理爭辯駁斥。如:「他的意見已遭辯駁。」《文明小史》第四八回:「幸虧他學過律師的人,善於辯駁。」也作「辨駁」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 提出理由或根据来否定对方的意见他说的话句句在理,我无法~。
Eng
- Cihui to dispute; to refute
- Tần suất từ 辯駁 iànbó v. dispute; refute
Đức
- Handedict bestreiten