辭謝
từ tạ
Hán Việt: từ tạ · Pinyin: cí xiè
Tổng quan
từ chối một cách biết ơn
Nghĩa
Việt
- Cihui từ chối một cách biết ơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婉拒、推辭。如:「她辭謝所有邀約,在家陪伴年老的雙親。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很客气地推辞不受:对方送给酬劳,他~了。
Eng
- CC-CEDICT to decline gratefully
- Cihui to decline gratefully