辯才

biàn cái biện tài

Hán Việt: biện tài · Pinyin: biàn cái

Tổng quan

tài hùng biện

Cấu tạo: (biện) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài hùng biện
  • Cihui biện tài biện tài ☆Sự ăn nói giỏi giang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.善於辯論的才能。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「萬行歸空,千門入善,辯才智惠,豈徒七經、百氏之博哉?」 2.辨析佛法奧義的才能。《大方廣佛華嚴經》卷一:「於諸三昧,具足清淨,辯才如海,廣大無盡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辩论的才能在法庭上,年轻的女律师表现出出众的~。

Eng

  • CC-CEDICT eloquence
  • Cihui eloquence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

口才