口才

kǒu cái khẩu tài

Hán Việt: khẩu tài · Pinyin: kǒu cái

Tổng quan

tài ăn nói ự ăn nói giỏi giang. khẩu tài khẩu tài ☆Sự ăn nói giỏi giang.

Cấu tạo: (khẩu) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài ăn nói ự ăn nói giỏi giang. khẩu tài khẩu tài ☆Sự ăn nói giỏi giang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話的技巧。《三國演義》第四七回:「口才辨給,少有膽氣。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「胸中廣博,極有口才,也是一個有意思的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话的才能有~ㄧ他~好,说起故事来有声有色。

Eng

  • CC-CEDICT eloquence
  • Cihui eloquence

ja

  • JMdict oratorical talent|eloquence|clever tongue|glibness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谈锋 · 辞令 · 辩才