辯護人
biện hộ nhân
Hán Việt: biện hộ nhân · Pinyin: biàn hù rén
Tổng quan
người bào chữa | luật sư bào chữa
Nghĩa
Việt
- Cihui người bào chữa | luật sư bào chữa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 訴訟時,為被告者在法庭上辯護的律師,或非律師但經法院許可者,稱為「辯護人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受被告人委托或由法院许可或指定,在法庭上为被告人辩护的人。
Eng
- CC-CEDICT defender|defending counsel
- Cihui defender; defending counsel