辯護的
biện hộ đích
Hán Việt: biện hộ đích
Tổng quan
biện hộ, biện giải, chữa lỗi, biết lỗi, xin lỗi có tính chất bảo vệ, có tính chất phòng thủ, có tính chất chống giữ; để che chở, để bảo vệ, để phòng thủ, thế thủ, thế phòng ngự để chứng minh, để bào chữa
Nghĩa
Việt
- Cihui biện hộ, biện giải, chữa lỗi, biết lỗi, xin lỗi có tính chất bảo vệ, có tính chất phòng thủ, có tính chất chống giữ; để che chở, để bảo vệ, để phòng thủ, thế thủ, thế phòng ngự để chứng minh, để bào chữa