辱沒
nhục một
Hán Việt: nhục một · Pinyin: rǔ mò
Tổng quan
ấu xa đến chết được, ý nói rất hổ thẹn. nhục một nhục một ☆Xấu xa đến chết được, ý nói rất hổ thẹn.
Nghĩa
Việt
- Cihui bôi nhọ; làm nhục; làm cho bẽ mặt。玷污;使不光彩。 我們一定盡一切力量完成這個新任務,決不辱沒先進集體的光榮稱號。 chúng ta nhất quyết đem hết sức mình hoàn thành nhiệm vụ mới, quyết không bôi nhọ danh dự của tập thể tiên tiến.
- Cihui ấu xa đến chết được, ý nói rất hổ thẹn. nhục một nhục một ☆Xấu xa đến chết được, ý nói rất hổ thẹn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 玷辱、屈辱。元.關漢卿《陳母教子》第四折:「此子未曾治國,先受民財,辱沒先祖,依法教訓咱。」《紅樓夢》第五八回:「藕官聽了,終是孩氣,怕辱沒了沒臉,便不肯去。」也作「辱抹」。
Eng
- Cihui 辱沒 ǔmò* v. 1. bring disgrace 2. humiliate