辱沒

rǔ mònhục một

Hán Việt: nhục một · Pinyin: rǔ mò

Tổng quan

Xấu xa đến chết được, ý nói rất hổ thẹn

新华 · Tân Hoa Đại lục

玷污,使蒙受耻辱辱没先人, 不曾辱没了清白之名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

玷辱、屈辱。元.關漢卿《陳母教子》第四折:「此子未曾治國,先受民財,辱沒先祖,依法教訓咱。」《紅樓夢》第五八回:「藕官聽了,終是孩氣,怕辱沒了沒臉,便不肯去。」也作「辱抹」。

Cấu tạo: 辱 (nhục) + 沒 (một)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm nhục, sỉ nhục
  • Biên soạn v. 1. bring disgrace 2. humiliate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 玷辱、屈辱。元.關漢卿《陳母教子》第四折:「此子未曾治國,先受民財,辱沒先祖,依法教訓咱。」《紅樓夢》第五八回:「藕官聽了,終是孩氣,怕辱沒了沒臉,便不肯去。」也作「辱抹」。

Eng

  • Cihui 辱沒 ǔmò* v. 1. bring disgrace 2. humiliate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

屈辱