辱罵

rǔ mà nhục mạ

Hán Việt: nhục mạ · Pinyin: rǔ mà

Tổng quan

xúc phạm | chửi rủa | lạm dụng | mắng nhiếc

Cấu tạo: (nhục) + (mạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xúc phạm | chửi rủa | lạm dụng | mắng nhiếc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 侮辱責罵。《三國演義》第五回:「年十四從師學武,有人辱罵其師,惇殺之,逃於外方。」《紅樓夢》第一五回:「不想守備家聽了此信,也不管青紅皂白,便來作踐辱罵:『一個女兒許幾家?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 污辱谩骂恐吓和辱骂是不能退却一个真正共产党员坚持真理的信念的。

Eng

  • CC-CEDICT to insult|to revile|abuse|vituperation
  • Cihui to insult; to revile; abuse; vituperation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

咒骂 · 唾骂 · 詈骂 · 詬誶