辱罵的

nhục mạ đích

Hán Việt: nhục mạ đích

Tổng quan

lạm dụng, lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa, lừa dối, lừa gạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ

Cấu tạo: (nhục) + (mạ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạm dụng, lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa, lừa dối, lừa gạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ