農夫

nóng fū nông phu

Hán Việt: nông phu · Pinyin: nóng fū

Tổng quan

nông dân | người nông dân

Cấu tạo: (nông) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông dân | người nông dân
  • Cihui nông phu nông phu ☆Người làm ruộng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以耕種農作物為業的人。《詩經.豳風.七月》:「嗟我農夫,我稼既同,上入執宮功。」《儒林外史》第一回:「卻是起動頭翁,上覆縣老爺,說王冕乃一介農夫。」也稱為「農人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指务农的人; 特指从事农业劳动的男子; 古代田官名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指务农的人。 2.特指从事农业劳动的男子。 3.古代田官名。

Eng

  • CC-CEDICT peasant|farmer
  • Cihui peasant; farmer

ja

  • JMdict (male) farmer|peasant|farmhand

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

农民