農家

nóng jiānông gia

Hán Việt: nông gia · Pinyin: nóng jiā

Tổng quan

nông gia; gia đình nông dân (nhà nông).; Nông Gia; nhà nông (một phái học thuật thời Tiên Tần ở Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.田家,从事农业的人家。 2.战国时期反映农业生产和农民思想的学术派别。主张劝耕桑,以足衣食。《汉书.艺文志》列为"九流"之一。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.務農為業的家庭。《三國演義》第一一八回:「愚聞鄧艾出身微賤,幼為農家養犢。」 2.先秦時期的一個學術流派。主張勸農耕以足衣食。《漢書.卷三○.藝文志》:「農家者流,蓋出於農稷之官,播百穀,勸耕桑,以足衣食。」 3.農舍。如:「竹籬裡的農家,是四合院式的簡樸建築。」

Cấu tạo: 農 (nông) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn peasant family M:¹hù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.務農為業的家庭。《三國演義》第一一八回:「愚聞鄧艾出身微賤,幼為農家養犢。」 2.先秦時期的一個學術流派。主張勸農耕以足衣食。《漢書.卷三○.藝文志》:「農家者流,蓋出於農稷之官,播百穀,勸耕桑,以足衣食。」 3.農舍。如:「竹籬裡的農家,是四合院式的簡樸建築。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.田家,从事农业的人家。 2.战国时期反映农业生产和农民思想的学术派别。主张劝耕桑,以足衣食。《汉书.艺文志》列为"九流"之一。
  • Kaggle Zh-Vi farmhouse

Eng

  • JMdict farmer
  • JMdict farming family
  • JMdict farmhouse
  • JMdict School of Agrarianism (China)
  • JMdict School of Agronomists
  • Cihui School of Agriculture, school of thought of the Warring States Period (475-221 BC)

Đức

  • Handedict Hof (S, Agrar)

ja

  • JMdict 農家(のうか)

other

  • Nguồn khác Nhà nông, tức người sống với nghề làm ruộng
  • Nguồn khác »Cấy cày vốn nghiệp nông gia, ta đây trâu đấy ai mà quản công«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

田舍