農民節

nông dân tiết

Hán Việt: nông dân tiết

Tổng quan

Cấu tạo: (nông) + (dân) + (tiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民國三十年,在重慶舉行第一次全國農林行政會議。出席代表一致認為我國以農立國,農林部呈奉行政院核定,以每年農曆立春日為農民節,於次年正式施行。也作「農民日」。

Eng

  • Cihui 農民節 óngmínjié n. Farmer's Day