边幅

biān fúbiên phúc

Hán Việt: biên phúc · Pinyin: biān fú

Tổng quan

dung nhan; diện mạo; vẻ ngoài; trang phục; tướng mạo; phong thái; bề ngoài

新华 · Tân Hoa Đại lục

布帛的边缘,比喻人的仪表、衣着不修~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.布帛邊緣的寬窄。如:「這件衣服的邊幅太窄。」 2.比喻人的儀容舉止。如:「不修邊幅」、「邊幅不整」。

Cấu tạo: 邊 (biên) + 幅 (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ diện mạo; vẻ ngoài; trang phục; tướng mạo; phong thái; bề ngoài
  • Biên soạn 邊幅 biānfú n. 1. margin (of a piece of cloth/etc.) 2. appearance of a person; attire 3. width

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.布帛邊緣的寬窄。如:「這件衣服的邊幅太窄。」 2.比喻人的儀容舉止。如:「不修邊幅」、「邊幅不整」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 布帛的边缘,比喻人的仪表、衣着不修~。

Eng

  • Cihui fringes of cloth; (fig.) one's dress; one's appearance
  • Tần suất từ 邊幅 biānfú n. 1. margin (of a piece of cloth/etc.) 2. appearance of a person; attire 3. width

other

  • Nguồn khác Chỉ chung dung mạo cử chỉ một người

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仪表