邊幅
biên phúc
Hán Việt: biên phúc · Pinyin: biān fú
Tổng quan
viền vải | (nghĩa bóng) trang phục | ngoại hình
Nghĩa
Việt
- Cihui viền vải | (nghĩa bóng) trang phục | ngoại hình
- Cihui biên bức biên bức ☆Chỉ chung dung mạo cử chỉ một người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.布帛邊緣的寬窄。如:「這件衣服的邊幅太窄。」 2.比喻人的儀容舉止。如:「不修邊幅」、「邊幅不整」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 布帛的边缘,比喻人的仪表、衣着不修~。
Eng
- CC-CEDICT fringes of cloth|(fig.) one's dress; one's appearance
- Cihui fringes of cloth; (fig.) one's dress; one's appearance