邊緣化
biên duyến hóa
Hán Việt: biên duyến hóa · Pinyin: biān yuán huà
Tổng quan
gây ra tình trạng ngoài lề | tình trạng bị ngoài lề
Nghĩa
Việt
- Cihui gây ra tình trạng ngoài lề | tình trạng bị ngoài lề
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使靠近边缘;使处于不重要的地位:在国际政治中,要防止一些发展中国家被~。
Eng
- CC-CEDICT to marginalize|marginalization
- Cihui to marginalize; marginalization