邊緣的

biên duyến đích

Hán Việt: biên duyến đích

Tổng quan

tua (khăn quàng cổ, thảm), tóc cắt ngang trán (đàn bà), ven rìa (rừng...); mép, (vật lý) vân, râu chòm (dưới cằm), đính tua vào, viền, diềm quanh (thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề, sát giới hạn, khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai)

Cấu tạo: (biên) + (duyến) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tua (khăn quàng cổ, thảm), tóc cắt ngang trán (đàn bà), ven rìa (rừng...); mép, (vật lý) vân, râu chòm (dưới cằm), đính tua vào, viền, diềm quanh (thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề, sát giới hạn, khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai)