边缘的

biên duyến đích

Hán Việt: biên duyến đích

Tổng quan

tua (khăn quàng cổ, thảm), tóc cắt ngang trán (đàn bà), ven rìa (rừng...); mép, (vật lý) vân, râu chòm (dưới cằm), đính tua vào, viền, diềm quanh (thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề, sát giới hạn, khó trồn

Cấu tạo: 邊 (biên) + 緣 (duyến) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ở mép, rìa
  • Tần suất từ tua (khăn quàng cổ, thảm), tóc cắt ngang trán (đàn bà), ven rìa (rừng...); mép, (vật lý) vân, râu chòm (dưới cằm), đính tua vào, viền, diềm quanh (thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề, sát giới hạn, khó trồng trọt, trồng trọt không có lợi (đất đai)

Từ liên quan

Gần nghĩa

边缘人 · 边缘化 · 边缘 · 边缘地区 · 边缘政策 · 边缘科学 · 边缘系统 · 邊緣科學