遼源市

liáo yuán shì liêu nguyên thị

Hán Việt: liêu nguyên thị · Pinyin: liáo yuán shì

Tổng quan

thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc

Cấu tạo: (liêu) + (nguyên) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位居新遼河與西遼河、四洮鐵路與大通鐵路交會點,為漢、蒙貿易繁盛之地。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在吉林省南部、四梅铁路线上。1948年设西安市,1952年改辽源市。人口444万(1995年)。盛产煤炭,有煤城”之称。 【辽源市】在吉林省南部、四梅铁路线上。1948年设西安市,1952年改辽源市。人口444万(1995年)。盛产煤炭,有煤城”之称。

Eng

  • CC-CEDICT Liaoyuan, prefecture-level city in Jilin Province 吉林省[Ji2 lin2 Sheng3]
  • Cihui Liaoyuan, prefecture-level city in Jilin Province 吉林省