達到

dá dào đạt đáo

Hán Việt: đạt đáo · Pinyin: dá dào

Tổng quan

đạt tới | đạt được | đạt đến

Cấu tạo: (đạt) + (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt tới | đạt được | đạt đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 得到、到達。如:「希望本公司能早日達到全自動化生產的目標。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到(多指抽象事物或程度):达得到|达不到|目的没有~|~国际水平。

Eng

  • CC-CEDICT to reach; to achieve; to attain
  • Cihui to reach; to achieve; to attain

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

到达