到达

dào dáđáo đạt

Hán Việt: đáo đạt · Pinyin: dào dá

Tổng quan

* đến; tới (một địa điểm, một giai đoạn nào đó). tàu hoả ba giờ chiều đến Bắc Kinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓到了某一地点或某一阶段。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

到了某一地點。如:「依目前的情形估計,我們大約下午三點可到達目的地。」

Cấu tạo: 到 (đáo) + 達 (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt đến
  • Cihui đến nơi
  • Biên soạn v. reach; arrive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到了某一地點。如:「依目前的情形估計,我們大約下午三點可到達目的地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓到了某一地点或某一阶段。
  • Kaggle Zh-Vi accession

Eng

  • JMdict reaching
  • JMdict attaining
  • JMdict arrival
  • Cihui to reach; to arrive

Đức

  • Handedict eintreffen

ja

  • JMdict 到達(とうたつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抵达 · 达到

Từ trái nghĩa

出发