達成

dá chéng đạt thành

Hán Việt: đạt thành · Pinyin: dá chéng

Tổng quan

đạt được (một thỏa thuận) | hoàn thành

Cấu tạo: (đạt) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt được (một thỏa thuận) | hoàn thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 達到、完成。如:「達成協議」、「達成任務」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经商谈后得到(结果)、形成(意见):~协议。

Eng

  • CC-CEDICT to reach (an agreement)|to accomplish
  • Cihui to reach (an agreement); to accomplish

ja

  • JMdict achievement|attainment|accomplishment|realization

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

完成