达观

dá guānđạt quan

Hán Việt: đạt quan · Pinyin: dá guān

Tổng quan

Hán Việt: * QUAN lạc quan; bao dung; cởi mở; bình thản (nhìn sự việc không vừa ý một cách rộng lượng). 生性達觀 tính cách lạc quan; tính cách bao dung. 遇事要達觀些,不要愁壞了身體. gặp việc gì cũng phải bình thản, không nên lo buồn mà có hại cho sức khoẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

对不如意的事情看得开:遇事要~些,不要愁坏了身体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.看透人間是非,不為喜怒哀樂所影響。宋.蘇軾〈贈江州景德長老〉詩:「白足高僧解達觀,安排春事滿幽欄。」 2.遍覽。晉.陸雲〈愁霖賦〉:「放幽明于人神兮,妙萬物以達觀。」

Cấu tạo: 達 (đạt) + 觀 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cởi mở; bao dung; bình thản
  • Biên soạn 達觀 dáguān v. take things philosophically

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.看透人間是非,不為喜怒哀樂所影響。宋.蘇軾〈贈江州景德長老〉詩:「白足高僧解達觀,安排春事滿幽欄。」 2.遍覽。晉.陸雲〈愁霖賦〉:「放幽明于人神兮,妙萬物以達觀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对不如意的事情看得开:遇事要~些,不要愁坏了身体。

Eng

  • Cihui to take things philosophically
  • Tần suất từ 達觀 dáguān v. take things philosophically

other

  • Nguồn khác Thiền sư đời Tống (1138-1212), họ Triệu, hiệu Tức Am, người xứ Nghĩa Điểu (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Thủy Am Sư Nhất, tông Lâm Tế, phái Dương Kỳ
  • Nguồn khác Thiền sư đời Tống, hiệu Đàm Dĩnh
  • Nguồn khác Đàm Dĩnh
  • Nguồn khác ĐẠT SĨ 達士 Người thông đạt linh ngộ
  • Nguồn khác MGNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 達士相逢。非存目擊。若云言中有響句裹呈機。猶曲爲中下之流。向本分衲僧。遠之遠矣。 Gặp người thông đạt, không còn thấy tận mắt
  • Nguồn khác Nếu nói rằng trong lời có tiếng vang, trong câu có cơ phong vẫn là phương tiện tiếp dẫn căn cơ trung hạ, đối với Thiền sư lão luyện thì còn cách xa lắm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乐观

Từ trái nghĩa

悲观