乐观
nhạc quan
Hán Việt: nhạc quan · Pinyin: lè guān
Tổng quan
lạc quan; vui vẻ. tâm tư vui vẻ. 不要盲目樂觀. đừng để vui quá mất khôn
精神愉快,对事物的发展充满信心(跟“悲观”相对):~主义丨~情绪, 不要盲目~。
對人生或一切事物的發展充滿信心。相對於悲觀而言。如:「他天性樂觀開朗,善與人結交為友。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn optimistic; hopeful; sanguine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對人生或一切事物的發展充滿信心。相對於悲觀而言。如:「他天性樂觀開朗,善與人結交為友。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精神愉快,对事物的发展充满信心(跟“悲观”相对):~主义丨~情绪, 不要盲目~。
- Kaggle Zh-Vi buoyancy
Eng
- Cihui optimistic; hopeful
Đức
- Handedict optimistisch
other
- Nguồn khác Nhìn đời một cách vui vẻ