遷都

qiān dū thiên đô

Hán Việt: thiên đô · Pinyin: qiān dū

Tổng quan

dời đô

Cấu tạo: (thiên) + (đô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dời đô
  • Cihui thiên đô thiên đô ☆Dời nơi đặt triều đình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遷移國都。《文選.班固.東都賦》:「遷都改邑,有殷宗中興之則焉。」《三國演義》第七五回:「倘彼率兵直至許都,如之奈何?孤欲遷都以避之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迁移国都。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迁移国都。

Eng

  • CC-CEDICT to move the capital (city)
  • Cihui to move the capital (city)

ja

  • JMdict relocation of the capital|transfer of the capital

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

还都