還都

hái dōu hoàn đô

Hán Việt: hoàn đô · Pinyin: hái dōu

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (đô)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回到都城;返回都城; 迁回原都。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.回到都城;返回都城。 2.迁回原都。

Eng

  • Cihui 還都 uándū v.o. return to the capital after being exiled (of a government)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

去国