迂闊
vu khoát
Hán Việt: vu khoát · Pinyin: yū kuò
Tổng quan
khoa trương và không thực tế | những điều viển vông a rộng, ý nói viển vông lông bông không hợp với thực tế. vu khoát vu khoát ☆Xa rộng, ý nói viển vông lông bông không hợp với thực tế. viển vông; không tưởng; không thiết thực; không thực tế。不切合實際。 迂闊之論 lý luận viển vông
Nghĩa
Việt
- Cihui vu khoát vu khoát ☆Xa rộng, ý nói viển vông lông bông không hợp với thực tế.
- Cihui khoa trương và không thực tế | những điều viển vông a rộng, ý nói viển vông lông bông không hợp với thực tế. vu khoát vu khoát ☆Xa rộng, ý nói viển vông lông bông không hợp với thực tế. viển vông; không tưởng; không thiết thực; không thực tế。不切合實際。 迂闊之論 lý luận viển vông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 思想言行不合實際。《漢書.卷七二.王吉傳》:「上以其言迂闊,不甚寵異也。」《紅樓夢》第五六回:「獨寶玉是個迂闊獃公子的性情,自為是那四人承悅賈母之詞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不切合实际:~之论。
Eng
- CC-CEDICT high sounding and impractical|high flown nonsense
- Cihui high sounding and impractical; high flown nonsense
ja
- JMdict careless|thoughtless|stupid|heedless|unobservant