切近

qiè jìn thiết cận

Hán Việt: thiết cận · Pinyin: qiè jìn

Tổng quan

gần | gần gũi | tương tự

Cấu tạo: (thiết) + (cận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gần | gần gũi | tương tự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靠近、接近。《易經.剝卦.六四.象曰》:「剝床以膚,切近災也。」《明史.卷一七七.葉盛傳》:「宣府為大同應援,居庸切近京師,守之尤不可非人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贴近;相近。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贴近;相近。

Eng

  • CC-CEDICT close; near|similar to
  • Cihui close; near; similar to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

接近

Từ trái nghĩa

迂阔