迂阔

yū kuòvu khoát

Hán Việt: vu khoát · Pinyin: yū kuò

Tổng quan

viển vông; không tưởng; không thiết thực; không thực tế. 迂闊之論 lý luận viển vông

新华 · Tân Hoa Đại lục

不切合实际:~之论。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

思想言行不合實際。《漢書.卷七二.王吉傳》:「上以其言迂闊,不甚寵異也。」《紅樓夢》第五六回:「獨寶玉是個迂闊獃公子的性情,自為是那四人承悅賈母之詞。」

Cấu tạo: 迂 (vu) + 闊 (khoát)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ xem circuitous; không tưởng; không thiết thực; không thực tế
  • Biên soạn v.p. 1. abstruse and impractical 2. unrealistic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 思想言行不合實際。《漢書.卷七二.王吉傳》:「上以其言迂闊,不甚寵異也。」《紅樓夢》第五六回:「獨寶玉是個迂闊獃公子的性情,自為是那四人承悅賈母之詞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不切合实际:~之论。

Eng

  • JMdict careless
  • JMdict thoughtless
  • JMdict stupid
  • JMdict heedless
  • JMdict unobservant
  • Cihui high sounding and impractical; high flown nonsense
  • Tần suất từ v.p. 1. abstruse and impractical 2. unrealistic

ja

  • JMdict 迂闊(うかつ)

other

  • Nguồn khác Xa rộng, ý nói viển vông lông bông không hợp với thực tế

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

切近